Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CD_2.jpg CD.jpg CD.jpg CD.jpg Anh_CD.jpg Trai_dat_anh.jpg Sodomachdientronggiadinhchonhadandunganh2.jpg 59323699_293608614859832_4469330899359498240_n.jpg 59684093_2384727698452677_9122465469612163072_n.jpg 59397624_419621212160723_1420212545095991296_n.jpg 59603358_1497308203727667_4085974865981472768_n.jpg 48408438_2277749022512454_2983276299457396736_n.jpg 48413028_329263234334456_5098483538810896384_n.jpg 48416287_593759221073056_2795386577067442176_n.jpg 49014012_1968387546614839_3383256781143670784_n.jpg 48425868_2241981046120902_6675738337564688384_n.jpg 48425862_371644530260237_9178771528790048768_n.jpg IMG_1543376403069_1543377396479.jpg IMG_1543370274347_1543377385234.jpg IMG_1543373131134_1543377371756.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Phương Trung

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    bài tập anh 7 unit 10

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hoài Phương
    Ngày gửi: 01h:16' 13-01-2016
    Dung lượng: 71.5 KB
    Số lượt tải: 1468
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 10 – HEALTH AND HYGIENE
    PERSONAL HYGIENE
    Điền vào chỗ trống các từ thích hợp
    health personal hygiene harvest
    helpful strange carefully
    Farmers are very busy during ………………
    You should wash regularly to ensure ……………
    Swimming is good for your ……………
    My father always drivers ……………
    She always helps her mother do the housework. She’s very …………… to her mother.
    He’s a new student. Everything is ……………to him.
    Viết câu cảm thán:
    You should brush your teeth after meals.

    You should not play soccer in the street.

    You should wash and iron your own clothes.

    You should not eat too much candy.

    You should wash your hands before meals.

    You should not worry about the examination.

    You should tidy your room every day.

    You should not forget to write to your parents.

    Đặt câu hỏi với What và trả lời theo gợi ý:
    Nam// play soccer.


    they// visit their grandparents


    you// do our homework


    Hoa and Lan// go camping with some friends


    the children//study in the library


    your sister// make cushions for the armchairs


    you// clean my room



    he// see a movie


    Điền từ vào chỗ trống:
    What When Where
    How Who How often What time
    ………………… does she iron her clothes? – On Sundays.
    ………………… did you do last weekend? – I went fishing with my father.
    ………………… do you clean your room? – Three times a week.
    ………………… helped Hoa make her skirt? – Mrs. Mai.
    ………………… did Ba eat his breakfast this morning? – At half past six.
    ………………… did your father go last night? – He went to my grandparents’ house.
    ………………… did you buy this dress? – Yesterday morning.
    ………………… does Nam go to school? – By bike.

    Chia động từ trong ngoặc:
    Yesterday (be)………… Sunday, Nam (get)………… up at six. He (do)………… his morning exercises. He (take)………… a shower, (comb)………… his hair, and then he (have)…………… breakfast with his parents.
    Nam (eat)…………… a bowl of noodles and (drink)………… a glass of milk for his breakfast. After breakfast, he (help)…………… Mom clean the table. After that, he (brush)………… his teeth, (put)………… on clean clothes, and (go)………… to his grandparents’ house. He (have)…………… lunch with his grandparents. He (return)………… to his house at three o’clock. He (do)………… his homework. He (eat)…………… dinner at 6.30. After dinner, his parents (take)………… him to the movie theater. It (be)………… a very interesting film. They (come)………… back home at 9.30. Nam (go)………… to bed at ten o’clock.
    What day was yesterday?
    What time did Nam get up?
    What did he do after breakfast?
    Who did he have lunch with?
    What time did he have dinner?
    What time did Nam go to bed?
    A BAD TOOTHACHE
    Điền tính từ thích hợp vào chỗ trống:
    important kind painful healthy scared serious nervous worried
    She is very kind. She always helps everyone
    Clean teeth are ………… teeth
    Brushing your teeth is very………….
    Most of children are ………… in the dark
    She’s always ………… about her children.
    His decaying tooth is very …………
    The cavity isn’t ………… because it’s small
    I’m ………… to go out alone at night.
    Điền giới từ vào chỗ trống.
    My mother takes care …………… the family.
    I smiled …………… the child and said “Hello”.
    She is always worried …………… her children.
    Milk is good …………… your health.
    Most children are scared …………… seeing the dentist.
    The dentist looked …………… my teeth.


    Dùng liên từ because để kết hợp các câu của cột A với các câu thích hợp của cột B
    1. I was absent from class yesterday
    2. Minh is going to see the dentist
    3. She has healthy teeth
    4. Children have toothache
    5. He was happy
    6. We jog every morning
    his decaying tooth stopped hurting.
    they often eat a lot of candy.
    I was sick.
    it’s good for our health.
    he has a toothache.
    she brushes her teeth after meals
    
    1.
    2.
    3.
    4.
    5.
     
    Gửi ý kiến

    Trang học liệu củaTrường THCS Phương Trung

    Trang học liệu củaTrường THCS Phương Trung