Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    CD_2.jpg CD.jpg CD.jpg CD.jpg Anh_CD.jpg Trai_dat_anh.jpg Sodomachdientronggiadinhchonhadandunganh2.jpg 59323699_293608614859832_4469330899359498240_n.jpg 59684093_2384727698452677_9122465469612163072_n.jpg 59397624_419621212160723_1420212545095991296_n.jpg 59603358_1497308203727667_4085974865981472768_n.jpg 48408438_2277749022512454_2983276299457396736_n.jpg 48413028_329263234334456_5098483538810896384_n.jpg 48416287_593759221073056_2795386577067442176_n.jpg 49014012_1968387546614839_3383256781143670784_n.jpg 48425868_2241981046120902_6675738337564688384_n.jpg 48425862_371644530260237_9178771528790048768_n.jpg IMG_1543376403069_1543377396479.jpg IMG_1543370274347_1543377385234.jpg IMG_1543373131134_1543377371756.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Phương Trung

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    UNIT 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: tài liệu tham khảo
    Người gửi: Lê Minh Hạnh
    Ngày gửi: 23h:48' 31-10-2020
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người


    MY HOME
    (NGÔI NHÀ CỦA TÔI)

    AVOCABULARY
    New words
    Meaning
    Picture
    Example
    
    air conditioner
    /ˈeə kəndɪʃənə(r)/
    (n)
    điều hòa nhiệt độ
    /
    There are three air conditioners in my house.
    Có 3 chiếc điều hòa nhiệt độ trong nhà tôi.
    
    apartment
    /əˈpɑːtmənt/
    (n)
    căn hộ
    /
    We are moving to a new apartment next week.
    Chúng tôi sẽ chuyển tới một căn hộ mới vào tuần sau.
    
    bathroom
    /ˈbɑːθruːm/
    (n)
    phòng tắm
    /
    Her house has three bathrooms.
    Ngôi nhà của cô ấy có 3 phòng tắm.
    
    chest of drawers
    /ˌtʃest əv ˈdrɔːz/
    (n)
    tủ có nhiều ngăn kéo
    /
    We want to buy a chest of drawers for our new house.
    Chúng tôi muốn mua một chiếc tủ có ngăn kéo cho ngôi nhà mới.
    
    cupboard
    /ˈkʌbəd/
    (n)
    tủ li
    /
    The tool kit is in the cupboard.
    Bộ dụng cụ ở trong tủ li.
    
    department store
    /dɪˈpɑːtmənt stɔː(r)/
    (n)
    cửa hàng bách hóa
    /
    She usually goes to the department store with her mother.
    Cô ấy thường đến cửa hàng bách hóa với mẹ.
    
    dishwasher
    /ˈdɪʃwɒʃə(r)/
    (n)
    máy rửa bát đĩa
    /
    Chopsticks and spoons are in the dishwasher.
    Đũa và thìa ở trong máy rửa bát.
    
    fridge
    /frɪdʒ/
    (n)
    tủ lạnh
    /
    My mother always puts food in the fridge.
    Mẹ tôi luôn để thức ăn trong tủ lạnh.
    
    furniture
    /ˈfɜːnɪtʃə(r)/
    (n)
    đồ đạc trong nhà, nội thất
    /
    We need to buy some new furniture.
    Chúng tôi cần mua một vài đồ nội thất mới.
    
    hall
    /hɔːl/
    (n)
    phòng lớn, sảnh
    /
    Her brother is standing in the front hall.
    Anh trai cô ấy đang đứng ở sảnh phía trước.
    
    kitchen
    /ˈkɪtʃɪn/
    (n)
    phòng bếp
    /
    She is cooking in the kitchen.
    Cô ấy đang nấu ăn trong bếp.
    
    living room
    /ˈlɪvɪŋ ruːm/
    (n)
    phòng khách
    /
    His father is watching TV in the living room.
    Bố anh ấy đang xem TV trong phòng khách.
    
    microwave
    /ˈmaɪkrəweɪv/
    (n)
    lò vi sóng
    /
    Her mother reheats the soup in the microwave.
    Mẹ cô ấy làm nóng món canh trong lò vi sóng.
    
    stilt house
    /stɪlt haʊs/
    (n)
    nhà sàn
    /
    There are many stilt houses in Mai Chau, Hoa Binh.
    Có rất nhiều nhà sàn ở Mai Châu, Hòa Bình.
    
    wardrobe
    /ˈwɔːdrəʊb/
    (n)
    tủ đựng quần áo
    /
    She hangs the dress up in the wardrobe.
    Cô ấy treo chiếc váy ở trong tủ quần áo.
    
    BGRAMMAR
    I There is/ There isn’t và There are/ There aren’t (có.../ không có...)
    1. Chức năng
    a. Dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó, ở đâu trong hiện tại.
    There is/There arecó nghĩa là có, nhưng không có ý sở hữu, không thuộc về ai, chỉ có nghĩa là có hiện diện.
    Thể
    Dạng
    Cấu trúc
    Lưu ý
    
    Thể khẳng định
    Số ít
    There is/There’s + Danh từ đếm được số ít/ danh từ không đếm được(+ cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
    Ví dụ:
    - There is a cooker on the table.
    (Có 1 cái bếp ở trên bàn.)
    - There is no sugar in my coffee cup.
    (Không có đường trong cốc cà phê của tôi.)
    + Trước danh từ đếm được số ít, cần dùng a/an/one.
    + Trước danh từ không đếm được không dùng a/an nhưng có thể thêm no (không), a little (một ít), little (ít), some(một ít), much (nhiều), a lot of (rất nhiều)
    
    
    Số nhiều
    There are/ There’re + Danh từ số nhiều(+cụm từ chỉ vị trí/thành phần khác)
    Ví dụ:
    - There are twenty members online now.
    (Có 20 thành viên đang trực tuyến hiện giờ.)
    - There are a lot of children in Vietnam.
    (Có rất nhiều trẻ em ở Việt Nam.)
    + Trước danh từ số nhiều, thường có số từ two, three, four...hoặc many(nhiều), a few(một số), some (
     
    Gửi ý kiến

    Trang học liệu củaTrường THCS Phương Trung

    Trang học liệu củaTrường THCS Phương Trung