Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Phương Trung
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
UNIT 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tài liệu tham khảo
Người gửi: Lê Minh Hạnh
Ngày gửi: 23h:48' 31-10-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn: tài liệu tham khảo
Người gửi: Lê Minh Hạnh
Ngày gửi: 23h:48' 31-10-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
MY HOME
(NGÔI NHÀ CỦA TÔI)
AVOCABULARY
New words
Meaning
Picture
Example
air conditioner
/ˈeə kəndɪʃənə(r)/
(n)
điều hòa nhiệt độ
/
There are three air conditioners in my house.
Có 3 chiếc điều hòa nhiệt độ trong nhà tôi.
apartment
/əˈpɑːtmənt/
(n)
căn hộ
/
We are moving to a new apartment next week.
Chúng tôi sẽ chuyển tới một căn hộ mới vào tuần sau.
bathroom
/ˈbɑːθruːm/
(n)
phòng tắm
/
Her house has three bathrooms.
Ngôi nhà của cô ấy có 3 phòng tắm.
chest of drawers
/ˌtʃest əv ˈdrɔːz/
(n)
tủ có nhiều ngăn kéo
/
We want to buy a chest of drawers for our new house.
Chúng tôi muốn mua một chiếc tủ có ngăn kéo cho ngôi nhà mới.
cupboard
/ˈkʌbəd/
(n)
tủ li
/
The tool kit is in the cupboard.
Bộ dụng cụ ở trong tủ li.
department store
/dɪˈpɑːtmənt stɔː(r)/
(n)
cửa hàng bách hóa
/
She usually goes to the department store with her mother.
Cô ấy thường đến cửa hàng bách hóa với mẹ.
dishwasher
/ˈdɪʃwɒʃə(r)/
(n)
máy rửa bát đĩa
/
Chopsticks and spoons are in the dishwasher.
Đũa và thìa ở trong máy rửa bát.
fridge
/frɪdʒ/
(n)
tủ lạnh
/
My mother always puts food in the fridge.
Mẹ tôi luôn để thức ăn trong tủ lạnh.
furniture
/ˈfɜːnɪtʃə(r)/
(n)
đồ đạc trong nhà, nội thất
/
We need to buy some new furniture.
Chúng tôi cần mua một vài đồ nội thất mới.
hall
/hɔːl/
(n)
phòng lớn, sảnh
/
Her brother is standing in the front hall.
Anh trai cô ấy đang đứng ở sảnh phía trước.
kitchen
/ˈkɪtʃɪn/
(n)
phòng bếp
/
She is cooking in the kitchen.
Cô ấy đang nấu ăn trong bếp.
living room
/ˈlɪvɪŋ ruːm/
(n)
phòng khách
/
His father is watching TV in the living room.
Bố anh ấy đang xem TV trong phòng khách.
microwave
/ˈmaɪkrəweɪv/
(n)
lò vi sóng
/
Her mother reheats the soup in the microwave.
Mẹ cô ấy làm nóng món canh trong lò vi sóng.
stilt house
/stɪlt haʊs/
(n)
nhà sàn
/
There are many stilt houses in Mai Chau, Hoa Binh.
Có rất nhiều nhà sàn ở Mai Châu, Hòa Bình.
wardrobe
/ˈwɔːdrəʊb/
(n)
tủ đựng quần áo
/
She hangs the dress up in the wardrobe.
Cô ấy treo chiếc váy ở trong tủ quần áo.
BGRAMMAR
I There is/ There isn’t và There are/ There aren’t (có.../ không có...)
1. Chức năng
a. Dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó, ở đâu trong hiện tại.
There is/There arecó nghĩa là có, nhưng không có ý sở hữu, không thuộc về ai, chỉ có nghĩa là có hiện diện.
Thể
Dạng
Cấu trúc
Lưu ý
Thể khẳng định
Số ít
There is/There’s + Danh từ đếm được số ít/ danh từ không đếm được(+ cụm từ chỉ vị trí/ thành phần khác)
Ví dụ:
- There is a cooker on the table.
(Có 1 cái bếp ở trên bàn.)
- There is no sugar in my coffee cup.
(Không có đường trong cốc cà phê của tôi.)
+ Trước danh từ đếm được số ít, cần dùng a/an/one.
+ Trước danh từ không đếm được không dùng a/an nhưng có thể thêm no (không), a little (một ít), little (ít), some(một ít), much (nhiều), a lot of (rất nhiều)
Số nhiều
There are/ There’re + Danh từ số nhiều(+cụm từ chỉ vị trí/thành phần khác)
Ví dụ:
- There are twenty members online now.
(Có 20 thành viên đang trực tuyến hiện giờ.)
- There are a lot of children in Vietnam.
(Có rất nhiều trẻ em ở Việt Nam.)
+ Trước danh từ số nhiều, thường có số từ two, three, four...hoặc many(nhiều), a few(một số), some (
 
Trang học liệu củaTrường THCS Phương Trung
Trang học liệu củaTrường THCS Phương Trung






Các ý kiến mới nhất